Khuyến Mãi Mua Xe
Xe tải ISUZU QKR210 1.9 tấn thùng kín
- Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80%
- Trả trước chỉ từ 129 triệu – Nhận xe ngay!
- Bảo hành 3 năm hoặc 300.000km.
- Xe lắp ráp 3 cục chính hãng
- (*) Áp dụng tùy phiên bản và đại lý theo chính sách bán hàng.
Giới thiệu xe tải QKR210
Xe tải ISUZU QMR77HE5A hay còn gọi là ISUZU QKR210. Là một dòng xe tải nhỏ được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam đa dạng bởi các tải 1.990kg và 2.250kg dành cho phiên bản thùng kín, QKR210 cạnh tranh cao với các dòng như Hino xzu, Jac, Đô thành, Teraco, Hyundai…. nhưng ISUZU vẫn chiếm ưu thể do thiết kế rộng rãi, bền bỉ theo thời gian.
- Khả năng tiết kiệm nhiên liệu, biền bỉ nhất phân khúc
- Nội thất tiện nghi, rộng rải mang cảm giác thoải mái cho tài xế khi lái xe
- Đầu cabin vuông tạo cảm giác hầm hố, mạnh mẽ cho dòng xe ISUZU tải nhỏ
- Có thể nói đây là dòng xe tải đáng mua nhất cho phân khúc tải nhẹ
Vì Sao Nên Chọn Xe ISUZU QKR210 Thùng Bạt?
- Tải trọng linh hoạt: gồm 1900kg và 2280kg. Phù hợp với nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng.
- Thiết kế nhỏ gọn: Dễ dàng lưu thông trên các tuyến đường đô thị.
- Động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu: Công nghệ Green Power tiên tiến giúp giảm tiêu hao nhiên liệu và bảo vệ môi trường.
- Thùng bạt linh hoạt: Dễ dàng tháo lắp, phù hợp cho nhiều loại hàng hóa khác nhau.
Ngoại, nội thất:
Đối với dòng xe tải nhỏ, ISUZU cũng đã trang bị đầu cabin vuông, rộng rải và thoải mái.
- Phía trước mặt ga-lăng trang bị màu đen tạo thêm điểm nhấn cho xe
- Hệ thống chiếu sáng trang bị đèn halogen
- Cảng trước được trang bị màu đen, đặt biệt làm chờ để khách hàng lắp thêm đèn phá sương
- Thương hiệu nhận dạng ISUZU QKR210 được in nổi
Nội thất :
- Thiết kế với cabin vuông nội thất rộng rãi nhất phân khúc
- Trang bị 3 ghế ngồi
- Radio/FM, máy lạnh
Thông số chung:
– Trọng lượng bản thân: 2545 kG
– Phân bố: – Cầu trước: 1420 kG
– Cầu sau: 1125 kG
– Tải trọng cho phép chở: 2250 kG
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 4990 kG
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6215 x 2000 x 2895mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 4380 x 1870 x 1870/—mm
– Khoảng cách trục: 3360 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1398/1425mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ:
– Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 2999 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
HÌNH ẢNH THỰC TẾ: