Khuyến Mãi Mua Xe

ISUZU QKR270 thùng FULL INOX tải trọng 2T490kg

  • Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80%
  • Trả trước chỉ từ 135 triệu – Nhận xe ngay!
  • Bảo hành 3 năm hoặc 300.000km.
  • Xe lắp ráp 3 cục chính hãng
  • (*) Áp dụng tùy phiên bản và đại lý theo chính sách bán hàng.
NHẬN BÁO GIÁ NGAY

PHÒNG KINH DOANH

0707075400 BÁO GIÁ NHANH

Tổng Quan ISUZU QKR270

Được mênh danh là Ông vua phân khúc tải nhỏ dưới 3 tấn. Điểm nhấn chính diện thuộc về chiếc mặt ga lăng có phần tràn đầy sự tinh tế của dòng xe. Cụ thể, mặt ga lăng được tích hợp các hốc thông gió ứng dụng khá tốt trong việc gia tăng khả năng làm mát động cơ cho xe, bên cạnh đó, mặt ga lăng cũng được nâng cao góp phần tăng cường tuổi thọ cho động cơ. Ngoài ra, tông màu đen phản diện với nền cabin trắng càng làm nổi bật hơn chiếc cabin xe, điều này phần nào đã là sự thành công mà siêu phẩm Isuzu đã và đang hướng tới.…là một trong những mỹ từ mà những tín đồ xe tải đã dành cho chiếc xe đáng sở hữu nhất năm nay.

Ngoại thất ISUZU QKR270

Xe tải QKR270 thế hệ cabin vuông mới mang tới nhiều cải tiến nơi ngoại hình, mang đến sự thoải mái, rộng rải cho tài xế

Đầu xe

Nhìn từ phía trước, xe toát lên vẻ hầm hố nhờ cụm lưới tản nhiệt đen bóng đầy thu hút. Hai bên là cụm đèn pha

 

Thân xe

Không khó để có thể nhận ra phiên bản xe tải Isuzu QMR77HE4 2.5 tấn thùng bạt trước vô vàn dòng xe tải nhẹ trên thị trường hiện nay. Bởi lẽ, vẻ ngoài của xe cực kỳ nổi bật với nhiều điểm nhấn nhá riêng biệt mà bất kỳ ai nhìn vào cũng đều dễ dàng bị lôi cuốn theo. Cụ thể nhất vẫn là nằm ở chiếc đầu cabin có kiểu dáng thiết kế mới hoàn toàn, thay vì sử dụng phần đầu cabin tròn, những góc bo tinh tế thì nay, hãng đã trang bị cho phiên bản QMR77HE4 một chiếc cabin vuông vức toát lên phong thái mạnh mẽ tràn đầy năng lượng. Cabin của xe với những chi tiết được trau chuốt kỹ lưỡng mang tính ứng dụng cực kỳ tốt. Bởi lẽ, các chi tiết trên cabin đều tích hợp những chức năng hiện đại và bổ ích

Thông số kỹ thuật

Thông số chung

– Trọng lượng bản thân: 2515 kg- Phân bố:- Cầu trước: 1410 kg

– Cầu sau: 1105 kg

– Tải trọng cho phép chở: 2790 kg

– Số người cho phép chở: 3 người

– Trọng lượng toàn bộ: 5500 kg

– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6210 x 2000 x 2780 mm

– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 4360 x 1850 x 675/1770 mm

– Khoảng cách trục: 3360 mm

– Vết bánh xe trước / sau: 1398/1425 mm-

– Số trục: 2

– Công thức bánh xe: 4 x 2

– Loại nhiên liệu: Diesel

Động cơ

– Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC

– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

– Thể tích: 2999 cm3

– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph

Lốp xe

– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—

– Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15

Hệ thống phanh

– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không

– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không

– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái

– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực

– Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Khuyến Mãi Mua Xe

ISUZU QKR270 thùng FULL INOX tải trọng 2T490kg

  • Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80%
  • Trả trước chỉ từ 135 triệu – Nhận xe ngay!
  • Bảo hành 3 năm hoặc 300.000km.
  • Xe lắp ráp 3 cục chính hãng
  • (*) Áp dụng tùy phiên bản và đại lý theo chính sách bán hàng.

PHÒNG KINH DOANH

0707075400 BÁO GIÁ NHANH
GIÁ XE ISUZU QKR270 thùng FULL INOX tải trọng 2T490kg
Phiên bản Giá xe
ISUZU QKR270 thùng mui bạt tiêu chuẩn 585 triệu đồng
ISUZU QKR270 thùng mui bạt bửng nhôm tiêu chuẩn 615 triệu đồng
ISUZU QKR270 thùng mui bạt Full Inox 650 triệu đồng
ISUZU QKR270 thùng mui bạt cao cấp 690 triệu đồng

Tổng Quan ISUZU QKR270

Được mênh danh là Ông vua phân khúc tải nhỏ dưới 3 tấn. Điểm nhấn chính diện thuộc về chiếc mặt ga lăng có phần tràn đầy sự tinh tế của dòng xe. Cụ thể, mặt ga lăng được tích hợp các hốc thông gió ứng dụng khá tốt trong việc gia tăng khả năng làm mát động cơ cho xe, bên cạnh đó, mặt ga lăng cũng được nâng cao góp phần tăng cường tuổi thọ cho động cơ. Ngoài ra, tông màu đen phản diện với nền cabin trắng càng làm nổi bật hơn chiếc cabin xe, điều này phần nào đã là sự thành công mà siêu phẩm Isuzu đã và đang hướng tới.…là một trong những mỹ từ mà những tín đồ xe tải đã dành cho chiếc xe đáng sở hữu nhất năm nay.

Ngoại thất ISUZU QKR270

Xe tải QKR270 thế hệ cabin vuông mới mang tới nhiều cải tiến nơi ngoại hình, mang đến sự thoải mái, rộng rải cho tài xế

Đầu xe

Nhìn từ phía trước, xe toát lên vẻ hầm hố nhờ cụm lưới tản nhiệt đen bóng đầy thu hút. Hai bên là cụm đèn pha

 

Thân xe

Không khó để có thể nhận ra phiên bản xe tải Isuzu QMR77HE4 2.5 tấn thùng bạt trước vô vàn dòng xe tải nhẹ trên thị trường hiện nay. Bởi lẽ, vẻ ngoài của xe cực kỳ nổi bật với nhiều điểm nhấn nhá riêng biệt mà bất kỳ ai nhìn vào cũng đều dễ dàng bị lôi cuốn theo. Cụ thể nhất vẫn là nằm ở chiếc đầu cabin có kiểu dáng thiết kế mới hoàn toàn, thay vì sử dụng phần đầu cabin tròn, những góc bo tinh tế thì nay, hãng đã trang bị cho phiên bản QMR77HE4 một chiếc cabin vuông vức toát lên phong thái mạnh mẽ tràn đầy năng lượng. Cabin của xe với những chi tiết được trau chuốt kỹ lưỡng mang tính ứng dụng cực kỳ tốt. Bởi lẽ, các chi tiết trên cabin đều tích hợp những chức năng hiện đại và bổ ích

Thông số kỹ thuật

Thông số chung

– Trọng lượng bản thân: 2515 kg- Phân bố:- Cầu trước: 1410 kg

– Cầu sau: 1105 kg

– Tải trọng cho phép chở: 2790 kg

– Số người cho phép chở: 3 người

– Trọng lượng toàn bộ: 5500 kg

– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6210 x 2000 x 2780 mm

– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 4360 x 1850 x 675/1770 mm

– Khoảng cách trục: 3360 mm

– Vết bánh xe trước / sau: 1398/1425 mm-

– Số trục: 2

– Công thức bánh xe: 4 x 2

– Loại nhiên liệu: Diesel

Động cơ

– Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC

– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

– Thể tích: 2999 cm3

– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph

Lốp xe

– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—

– Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15

Hệ thống phanh

– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không

– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không

– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái

– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực

– Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

NHẬN TƯ VẤN NHANH

    NHẬN TƯ VẤN NHANH