Khuyến Mãi Mua Xe
ISUZU NPR400 Euro5 3.5 tấn thùng bảo ôn oxy
- Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80%
- Trả trước chỉ từ 204 triệu – Nhận xe ngay!
- Bảo hành 3 năm hoặc 300.000km.
- Xe lắp ráp 3 cục chính hãng
- (*) Áp dụng tùy phiên bản và đại lý theo chính sách bán hàng.
Giới thiệu xe tải ISUZU NPR85KE5:
Trong những hãng xe tải hiện nay thì Isuzu là thương hiệu được yêu thích và ưa chuộng nhiều nhất và xe tải Isuzu NPR 400 3.5 là một trong số những chiếc xe tải tầm trung đang có được sự yêu thích của khách hàng. Với nhiều tính năng nổi bật đáp ứng được những yêu cầu khắt khe của người tiêu dùng, tải trọng cho phép chở hàng hóa là 3490kg giúp những khách hàng đang sử dụng bằng lái hạng B2 có thể linh hoạt sử dụng xe tải Isuzu NPR 400 3.5 tấn
Đối với dòng xe tải ISUZU NPR400 3.5 tấn đóng được đa dạng các loại thùng khác nhau như: Đông lạnh, bảo ôn, thùng mui bạt, thùng kín…nên là một trong những chiếc xe được ưa thích nhất.
Ngoại thất, nội thất:
Đối với thiết kế ngoại thất của xe:
- Chữ ISUZU được in nổi giữa trung tâm mặt ga lăng giúp nhận dạng dễ dàng dòng xe
- Tên xe NPR400 tượng trưng cho dòng xe 3.5 tấn của ISUZU
- Mặt Ga-lăng phối giữa 2 màu trắng đen tăng thêm tính mạnh mẽ cho xe tải, thiết kế lỗ thông gió lớn để tăng lượng gió vào động cơ
- Cảng trước được thiết kế màu trắng kèm theo 2 đèn phá sương
- Hệ thống chiếu sáng là đèn HALOGEN
Đối với thiết kế nội thất của xe:
- Trang bị đầu cabin vuộng rộng rãi
- Trang bị 3 Ghế da cao cấp
- Trang bị Radio/FM, máy lạnh
- Mặt đồng hồ Taplo hiện đầy đủ thông số như : Km/h, tua máy, báo dầu, báo nước….
- Vô lăng tùy chỉnh phù hợp với tài xế
Thông số chung:
– Trọng lượng bản thân: 3815 kg
– Phân bố: 1735/2080
– Tải trọng cho phép chở: 3490 kg
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 7500 kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 7050 x 2170 x 3050 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 5030 x1970 x 1900/— mm
– Khoảng cách trục: 3845 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1680/1525 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
Động cơ:
– Nhãn hiệu động cơ: 4JJ1E4NC
– Loại nhiên liệu: Diesel
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 2999 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 91 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe:
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16
Hệ thống phanh:
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái:
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực
Hình ảnh xe thực tế: